Visa‎ > ‎

Bảng giá gia hạn Visa nhập cảnh TP.HCM

 Bảng giá gia hạn visa TP.HCM

(Cập nhật 26/2/2016)

(Giá có thể thay đổi mà không báo trước.xin quý khách cập nhật lại khi có hồ sơ)


I. Kí hiệu du lịch (DL)

Loại

1T1L

Lưu trú 25 ngày

3T1L

3TNL

Thẻ 2 năm

Chủ đầu tư hoặc GPLĐ

Gốc 1t

Gốc 3t

QT Thường

-Lần 1:45 $ (hcm cấp)  (17)

 

* lưu trú 2 tháng:75$

 ( 17)

Lần 2: call

Lần 3: call

 Lần 1:        80$

Lần 1:

Lần 2: 

Lần 3:

Lần 1

Lần 2: call

Lần 3: call

 

480 $

QT Thường

N/C Cam Ranh

Lần 1:

call

Lần 2: call

Lần 1:

call

Lần 2: call

Lần 1: call

Lấn 2: call

 

QT Trung Quốc

Hộ chiếu cũ

(Đầu G)

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1:call

Lần 2: call

Lần 3:

 

 

480 $

QT Trung Quốc

Hộ chiếu mới

(Đầu E)

Lần 1: call

Lần 2: callLần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

   Lần 1: call

Lần 2: call

 

480 $

QT Đài Loan

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

480 $

QT Ấn Độ

call

 

call

call

 

QT Israel

call

call

call

 

QT Srilan ca

call

 

 

 

QT Nepan

call

call

call

 

QT Ai Cập

call

call

call

 

II. Kí hiệu doanh nghiệp (DN)- Nhập cảnh lần đầu

1. Không Có hồ sơ công ty

Loại

1T

LT3T

3TNL

5T25N

 

 

 

 

Châu Á

Châu Âu

QT Thường

Lần 1: 80$ (3)

Lần 2: 90$(2)

Lần 3: 100$(2)

 

 Lần 1: 90$(3)

Lần 2:110$(3)

Lần 3:160$(3)

Lần 1: 120$(3)

Lần 2 : 140$(3)

Lần 3: 190$(3)

380$(2)

380$(2)

QT Israel

call

call

call

 

 

ẤN ĐỘ

 

call

 

 

 

QT Trung Quốc

call

call

call

 

 

 

2.     Có hồ sơ công ty + Na5(ký tên và đóng dấu)

Loại

Qt thường ( bao gồm Trung Quốc, Đài Loan)

 

 

Công ty TPHCM

Công ty

Tỉnh (cùng cty)

Công ty tỉnh

( khác cty)

LT1T

Lần 1: 65$ (1)

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3:

Lần 1: call

LT3T

Lần 1: 65$ (3)

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

3TNL

Lần 1: 90$ (3)

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

Lần 1: call

Lần 2: call

Lần 3: call

5T25N

360$ (2)

360$ (2)

 

 

3.     Miễn visa       

Loại

Song phương

Đơn phương

CM1T

245$ (1)

245$ (1)

LT15N

65 $ (1)

35$ (4)

CM3T1L

490$ (5)

Không Cty ra kí hiệu DL hoặc VR

490$ (5)

Không Cty ra kí hiệu DL hoặc VR

CM3T1L

490$(5)

Có hsCty ra kí hiệu DN

490$ (5)

Có hsCty ra kí hiệu DN

CM3TNL

515 $ (5)

515 $ ( 5)

 

 

4.     Khách có thẻ tạm trú:

 

Tp.Hcm

Tỉnh

 

Có hồ sơ cty

Không hồ sơ cty

Có hồ sơ cty

Không hồ sơ cty

cùng cty

Khác cty

Cùng cty

Khác cty

CM1T

65$ (4)

65$(4)

95$ (1)

70$ (4)

70$ (4)

95$ (1)

CM3T1L

70$ (4)

70$ (4)

115$ (1)

70$ (4)

70$ (4)

145$ (1)

CM3TNL

90$ (4)

90$ (4)

150$ (1)

90$ (4)

90$ (4)

175$ (1)

 

5.     Visa 1 năm nhiều lần

A.   Không giấy phép lao động

 

QT Châu Á, Úc và New Zealand

QT Châu Âu

Đài Loan

Trung Quốc

 

 

 

 

 

Cty TP

500$ (2)

500$ (2)

500$ (2)

500$ (2)

500$ (2)

Cty Tỉnh

500$ (2)

500$ (2)

500$ (8)

500$ (2)

500$ (2)

KHÔNG CÓ CTY

500$ (2)

500$ (2)

580$ (8)

580$ (8)

580$ (8)


B.   Khách có giấy phép lao động làm visa 1 năm nhiều lần

QUỐC TỊCH

CÔNG TY Ở TPHCM

CÔNG TY Ở TỈNH

Có tạm trú

Không tạm trú

Có tạm trú

Không tạm trú

Thường

 

175$ (1)

185$ (1)

185$ (1)

185$ (1)

Trung Quốc

 ( hộ chiếu cũ)

175$ (1)

185$ (1)

185$ (1)

185$ (1)

Trung Quốc

( hộ chiếu mới)

185$ (1)

185$ (1)

185$ (1)

185$ (1)


C.   Khách có giấy phép lao động, làm visa 2 năm

QUỐC TỊCH

CÔNG TY Ở TPHCM

CÔNG TY Ở TỈNH

Có tạm trú

Không tạm trú

Có tạm trú

Không tạm trú

Thường

 

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

Trung Quốc

 ( hộ chiếu cũ)

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

Trung Quốc

( hộ chiếu mới)

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

185 $ (3)

 

D.   Khách có giấy phép lao động nhưng không đủ 1 năm, chỉ cấp visa LĐ

 

Visa dưới 6 tháng

Visa trên 6 tháng

 

 

 

Công ty thành phố

Có xác nhận tạm trú tạm vắng

Không có xác nhận tạm trú tạm vắng

Có xác nhận tạm trú tạm vắng

Không có xác nhận tạm trú tạm vắng

 

135$ ( 1)

 

145$ ( 1)

 

175$ ( 1)

 

185$ ( 1)

 

 

 

 

Công ty tỉnh

Có xác nhận tạm trú tạm vắng

Không có xác nhận tạm trú tạm vắng

Có xác nhận tạm trú tạm vắng

Không có xác nhận tạm trú tạm vắng

 

155$ ( 1)

 

155$ ( 1)

 

185$ ( 1)

 

185$ ( 1)

 

 

E.   Làm miễn thị thực 5 năm (mỗi lần nhập cảnh 180 ngày)

KÍ HIỆU

Có chứng minh nguồn gốc

Không có chứng minh nguồn gốc

DL

80$ (1)

130 $ (1)

VR Việt Kiều

80$ (1)

130 $ (1)

VR Ngoại Kiều

80$ (1)

130 $ (1)

TT

80$ (1)

130 $ (1)

Miễn visa

80$  (1)

130 $ (1)

Có miễn tt 5 năm

80$ (1)

130 $ (1)

 

Chú ý miễn thị thực 5 năm chỉ có giá trị khi nhập cảnh vào Việt Nam

 

Hồ sơ bao gồm:

A Việt kiều:

1. hộ chiếu gốc

2. 2 hình 4x6

3. Sao y bàn chính hộ khẩu(1 bản)

4. Sao y chứng minh nhân dân người thân (1 bản)

5. chứng minh nguồn gốc

B. Người nước ngoài có vợ hay chồng là người việt nam:

1. hộ chiếu gốc

2. 2 hình 4x6

3. Sao y bàn chính hộ khẩu(1 bản)

4. Sao y chứng minh nhân dân người thân (1 bản)

5. Sao y giấy kết hôn (1 bản)

6. chứng minh nguồn gốc

F.    Khách có miển thị thực 5 năm

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT1T

25$ ( 1) ( Việt Kiều + Na5 TP )

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT3T

30$ (1) ( Việt Kiều + Na5 TP )

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT1T

50$ (17) (Ngoại kiều)

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT3T

95$ ( Việt Kiều)

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT3T

95$ (17) ( hộ chiếu + photo giấy kết hôn TPHCM Ngoại kiều)

Miễn TT5N

Nhập cảnh tân sơn nhất, Mộc Bài

LT3T

135$(2)(Ngoại kiều)

 

G.  Thẻ 3 năm cho Khách có quốc tịch nước ngoài, có vợ/ chồng là người Việt Nam

Kí hiệu

 

Hộ khẩu tphcm

Hộ khẩu tỉnh

VR, MTT 5 NĂM

240 (1)

540 $ (1)

DN

295 $ (1)

 

DL

 

640 $ (1)

 

 

 


HỒ SƠ:

- Sao y giấy đăng ký kết hôn

- Photo chứng minh nhân dân của chồng/vợ
- hộ khẩu của chồng/vợ

 

H.  Ký hiệu VR

Quốc tịch

Loại

Không hồ sơCTY

hồ sơ CTY

 

 

 

Cty TP

Cty Tỉnh

QT Thường

Việt Kiều

LT1T

80$ (1)

 

 

QT Thường Việt Kiều

LT3T

95$ (17)

 

 

QT Thường

Ngoại Kiều

LT1T

90$ (3)

 

 

QT Thường

Ngoại Kiều

LT3T

140$ (3)

 

 

QT Thường

Ngoại Kiều

3TNL

190$ (3)

 

 

QT Trung Quốc

LT1T

Call

 

 

QT Trung Quốc

LT3T

Call

 

 

QT Trung Quốc

3TNL

Call

 

 

 

I.      Ký hiệu TT

Quốc tịch

Loại

Không hồ sơ cty

Có hồ sơ cty

 

 

 

 

 

 

Cty TP

Cty tỉnh

QT thường

LT1T

90$ (2)

 

 

QT thường

LT3T

95$ (17)( Việt Kiều)

 

 

QT thường

LT3T

140$(3)( Ngoại Kiều)

 

 

QT thường

3TNL

170$ (3)

 

 

QT Trung quốc

LT1T

Call

 

 

QT Trung quốc

LT3T

Call

 

 

QT Trung quốc

3TNL

Call

 

 

 

J.     Ký hiệu LĐ

Quốc tịch

Loại

Không có hs cty

 

Có hồ sơ cty

 

 

 

Cty TP

 Cty Tỉnh

QT Thường

LT1T

call

call

call

QT thường

LT3T

call

call

call

QT thường

3TNL

call

call

call

QT Trung Quốc

LT1T

call

call

call

QT Trung Quốc

LT3T

call

call

call

QT Trung Quốc

3TNL

call

call

call

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
























K.     Ký hiệu DH

Quốc tịch

Loại

Không có trường bão lãnh

Có trường bảo lãnh ở TPHCM

QT thường

LT1T

call

call

QT thường

LT3T

call

call

QT thường

3TNL

call

call

QT Trung Quốc

LT1T

call

call

QT Trung Quốc

LT3T

call

call

QT Trung Quốc

3TNL

call

call

 

L.   Ký hiệu LV1

Quốc tịch

Loại

Loại

Không có hs Cty

Có hồ sơ công ty

Cty TP

Cty Tỉnh

QT thường

LT1T

call

call

call

QT thường

LT3T

call

call

call

QT thường

3TNL

call

call

call

QT Trung Quốc

LT1T

call

call

call

QT Trung Quốc

LT3T

call

call

call

QT Trung Quốc

3TNL

call

call

call

 

M. Thẻ tạm trú

 

Tp.Hồ Chí Minh

Tỉnh

 

Cùng cty

Khác cty

Cùng cty

Khác cty

 

Thẻ 2 năm

Có xác nhận tạm trú TP

Không xác nhận tạm trú TP

Có xác nhận tạm trú TP

Không xác nhận tạm trú TP

Có xác nhận tạm trú TP

Không xác nhận tạm trú TP

Có xác nhận tạm trú TP

Không xác nhận tạm trú TP

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

175$

Từ 2- 3 năm 185 $

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

185$

Từ 2- 3 năm

195$

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

185$

Từ 2- 3 năm

195$

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

185$

Từ 2- 3 năm

195$

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

270$(19)

Từ 2- 3 năm

280$(19)

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

280$(19)

Từ 2- 3 năm

290$(19)

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

380$

Từ 2- 3 năm 390$

 

Từ 1 năm- dưới 2 năm

380$

Từ 2- 3 năm

390$

 

Thẻ 2 năm

call

Cho vợ,con của khách đã có thẻ tạm trú “ký hiệu DL”

 

N.   Gia hạn cho quốc tịch khó

Srilan-ca

DL

LT1T

call

Pakistan

DL

LT1T

Call

Thổ nhĩ kỳ

DL

LT1T

call

 

O.  Em bé nước ngoài là học sinh tphcm

Hồ sơ gồm:

1.   Có Na5 xác nhận phường

2.   Biên lai đóng học phí

3.   Số đăng kí tạm trú

 

KÝ HIỆU

6T1L

6TNL

1NNL

Kí hiệu DL

360$

410$

460$

Miễn visa

 

 

520$

Kí hiệu VR

60$

195$

210$

Kí hiệu DH

60 $

195 $

210 $

Miễn thị thực 5 năm

70$

200$

210$

Kí hiệu C2

70$

200$

210$

 

P.    Visa Tái Nhập

VISA TÁI NHẬP DL, VR

50$

 

CHÚ THÍCH:

-      LT1T: visa lưu trú 1 tháng

-      LT3T: visa lưu trú 3 tháng

-      3TNL: visa lưu trú 3 tháng nhiều lần

-      CM1T: visa  cấp mới 1 tháng

-      CM3T1L: visa cấp mới 3 tháng 1 lần

-      CM3TNL: visa cấp mới 3 tháng nhiều lần

-      GỐC 1T: gốc 1 tháng

-      GỐC 3T: gốc 3 tháng

-      MTT5N: miễn thị thực 5 năm

-      6T1L:  6 tháng 1 lần

-      6TNL: 6 tháng nhiều lần

-      1NNL: 1 năm nhiều lần

-      LT15 ngày: visa lưu trú 15 ngày

-      5T25N: visa 5 tháng 25 ngày

-      CM20 ngày: visa cấp mới 20 ngày

 

Công Ty TNHH Du Lịch Bảo Ngọc

Địa chỉ : 88 Trần Hữu Trang , P.10 , Q.Phú Nhuận

Liên hệ : 0918.126.190 – 0838.452.850

Email: visabaongoc@gmail.com

Website: www.visabaongoc.com

 


Comments