Tàu liên tuyến vận quốc tế

Giờ tàu tuyến liên vận quốc tế: Nam Ninh, Bắc Kinh

KẾ HOẠCH CHẠY TÀU KHÁCH QUỐC TẾ GIA LÂM - NAM NINH 

Kể từ ngày 01/01/09, Đường sắt Việt Nam tổ chức chạy hàng ngày tàu khách Quốc Tế Hà Nội - Nam Ninh giữa Nam Ninh (Trung Quốc ) và Gia Lâm (Việt Nam ).

- Mác tàu:

  • Từ Nam Ninh đi Gia Lâm: mang mác hiệu MR2.
  • Từ Gia Lâm đi Nam Ninh: mang mác hiệu MR1.

- Các ga dừng đón tiễn khách: Gia Lâm, Bắc Giang, Đồng Đăng ( Việt Nam ); Bằng Tường, Sủng Tả, Nam Ninh (Trung Quốc ).

 

Bảng giờ tàu khách Quốc Tế Gia Lâm ( Việt Nam )- Nam Ninh ( Trung Quốc )

TÀU MR1 - T8702TÀU MR2 - T8701
Tên GaGiờ đếnGiờ điTên GaGiờ đếnGiờ đi
GIA LÂM21.40NAM NINH18.20
BẮC GIANG22.3922.42SÙNG TẢ20.1420.20
ĐỒNG ĐĂNG02.0003.00BẰNG TƯỜNG22.1123.41
BẰNG TƯỜNG04.4106.31ĐỒNG ĐĂNG23.220.22
SÙNG TẢ08.1008.16BẮC GIANG03.4003.43
NAM NINH10.25GIA LÂM04.45

Ghi chú: Giờ chạy tại các ga trên tính theo giờ Việt Nam.


CHẠY TÀU LVQT HÀ NỘI - BẮC KINH

 

Đường sắt Việt nam tổ chức chuyên chở hành khách LVQT đến các ga trên đường sắt Trung Quốc bằng tàu M1.

Tàu M1 chạy Hà Nội - Bắc Kinh thứ 3, thứ 6 hàng tuần ;  tàu T6 vào thứ 5, Chủ nhật hàng tuần

- Tàu T5 chạy Bắc kinh - Hà Nội thứ 5 và Chủ Nhật hàng tuần ; tàu M2 vào thứ 3, thứ 7 hàng tuần.


Bảng giờ tàu LVQT Hà Nội - Bắc Kinh


GIỜ TÀU

TÀU M1 - T8706 - T6

TÀU M2 - T8705 - T5

Tên GaGiờ đếnGiờ điTên GaGiờ đếnGiờ đi
HÀ NỘI18.30BẮC KINH15.45
ĐỒNG ĐĂNG22.4023.59TRỊNH CHÂU22.0622.16
BẰNG TƯỜNG1.413.25TRƯỜNG SA06.4606.54
NAM NINH6.308.30HOÀNH DƯƠNG08.4509.00
QUẾ LÂM13.2113.28QUẾ LÂM14.2114.29
HOÀNG DƯƠNG18.3018.42NAM NINH20.1521.15
TRƯỜNG SA20.3220.40BẰNG TƯỜNG0.542.40
TRỊNH CHÂU5.236.29ĐỒNG ĐĂNG2.213.50
BẮC KINH12.08HÀ NỘI08.10

Giá vé tuyến liên vận quốc tế: Nam Ninh, Bắc Kinh

BẢNG GIÁ VÉ TÀU MR2, MR2 GIA LÂM (VIỆT NAM ) - NAM NINH ( TRUNG QUỐC ) 

 

CHIỀU GIA LÂM - NAM NINH

GA ĐIGA ĐẾNCỰ LY (KM)GIÁ VÉ

Hạng nằm cứng điều hoà

GIÁ VÉ

Hạng nằm mềm điều hoà

GIA LÂMBẮC GIANG441,812,97
GIA LÂMĐỒNG ĐĂNG1575,358,66
GIA LÂMBẰNG TƯỜNG1766,6910,63
GIA LÂMSÙNG TẢ27413,9622,05
GIA LÂMNAM NINH39620,2931,53

 

 

CHIỀU NAM NINH - GIA LÂM

GA ĐIGA ĐẾNCỰ LY (KM)GIÁ VÉ

Hạng nằm cứng điều hoà

GIÁ VÉ

Hạng nằm mềm điều hoà

NAM NINHSÙNG TẢ1229,1214,3
NAM NINHBẰNG TƯỜNG22014,7323,2
NAM NINHĐỒNG ĐĂNG23915,7824,78
NAM NINHBẮC GIANG35219,0229,64
NAM NINHGIA LÂM39620,2931,53

 

Ghi chú :

- Giá vé trên tính bằng France Thụy Sỹ.

-  Quý khách phải xuất trình Hộ Chiếu, Visa khi mua vé.

- Thời hạn trả vé đi tàu : Đối với cá nhân được phép trả lại trước giờ tàu chạy 6 giờ , với vé tập thể 5 ngày trước giờ tàu chạy. Khi trả vé hành khách bị khấu trừ 20% tiền vé.

Tỷ giá quy đổi giữa tiền France Thụy Sỹ với tiền Việt Nam đồng căn cứ vào tỷ giá thị trường do viện nghiên cứu thị trường - giá cả ( Bộ Tài Chính ) phát hành vào ngày bán vé.

 

 

BẢNG GIÁ VÉ M1 HÀ NỘI - HÀ NỘI 

GA ĐẾNGIÁ VÉ

HẠNG NẰM CỨNG ĐIỀU HOÀ

GIÁ VÉ

HẠNG NẰM MỀM ĐIỀU HOÀ

BẰNG TƯỜNG17,8025,13
NAM NINH52,6076,09
QUẾ LÂM96,50141,13
HOÀNH DƯƠNG125,70183,93
TRƯỜNG SA136,51199,65
TRỊNH CHÂU178,74261,70
BẮC KINH204,13299,03

 

Ghi chú:

- Giá vé trên tính bằng France Thụy Sỹ.

- Quý khách phải xuất trình Hộ Chiếu, Vi Sa khi mua vé.

Tỷ giá quy đổi giữa tiền France Thụy Sỹ với tiền Việt Nam đồngcăn cứ vào tỷ giá thị trường do viện nghiên cứu thị trường - giá cả ( Bộ Tài Chính ) phát hành vào ngày bán vé.

Comments